tân học

Học thuật
Thân thiện
tân học

Một nhóm học sinh tân học đang thảo luận trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học thức mới, nền học vấn mới: Chỉ hệ thống tri thức, tư tưởng phương pháp giáo dục mới du nhập vào Việt Nam từ phương Tây, đối lập với nền học vấn truyền thống (Nho học hay cựu học) của phương Đông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Phong trào Duy Tân chủ trương cổ cho tân học để canh tân đất nước.
    • Các sĩ phu yêu nước đầu thế kỷ XX đã tiếp thu tân học qua các tân thư từ Trung Quốc, Nhật Bản.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người theo tân học": chỉ những trí thức đã tiếp thu ủng hộ nền học vấn mới.

    • Cụ Phan Châu Trinh một nhà nho nhưng rất đề cao tân học.
  • "tân học, tân thư": thường đi đôi với nhau, trong đó "tân thư" sách vở, tài liệu của nền học vấn mới.

    • Phong trào Đông Du khuyến khích thanh niên sang Nhật học tập tìm đọc tân thư để mở mang tân học.
Biến thể từ liên quan
  • Cựu học (danh từ): Học thức , chỉ nền học vấn Nho giáo truyền thống.

    • Sự đối lập giữa tân học cựu học một chủ đề nổi bật trong xã hội Việt Nam giai đoạn cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX.
  • Tân thư (danh từ): Sách báo, tài liệu truyền bá tư tưởng tri thức mới từ phương Tây hoặc Nhật Bản.

  • Tân văn (danh từ): Báo chí, văn chương mới, phản ánh tư tưởng của nền học vấn mới.
Từ đồng nghĩa
  • Học thuật mới: Cách gọi khác về hệ thống tri thức mới.
  • Tây học: Nhấn mạnh nguồn gốc tri thức từ phương Tây (thường dùng đồng nghĩa với "tân học" trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Cựu học: Học thức (Nho học).
  • Nho học: Nền học vấn dựa trên kinh điển Nho giáo.
tân học

Một nhóm học sinh tân học đang thảo luận trong thư viện.

  1. Học thức mới, khác với nho học học thức ().

Từ gần giống

Từ chứa "tân học"